Mặt Bích Thép

Tổng quan mặt bích khái niệm công dụng phân loại
Khái niệm mặt bích là gì? What is a flange?
Mặt bích là một sản phẩm cơ khí, là khối hình tròn hoặc vuông được chế tạo phổ biến từ phôi thép carbon hoặc phôi thép không rỉ (ngày nay mặt bích còn được chế tạo từ vật liệu đồng và vật liệu nhựa). Mặt bích là phụ kiện kết nối ống, máy bơm, van, và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân để tạo thành một hệ thống đường ống dẫn công nghiệp.
Những lĩnh vực thường sử dụng mặt bích: cấp thoát nước, công nghiệp dầu khí,… Nói chung, liên quan đến đường ống là phải sử dụng mặt bích.
Phân loại mặt bích: các loại mặt bích thông dụng trong thiết kế đường ống
– Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
– Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
– Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
Mặt bích hàn bọc đúc – Socket Weld Flange (SW)
– Mặt bích hàn bọc đúc Socket Weld flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
– Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích socket weld cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm)
– Chú ý: Mặt bích hàn bọc đúc là mặt bích không được dùng để hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.
Mặt bích hàn trượt – Slip-on Flange (SO)
– Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống.
– Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
+ Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
+ Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
Mặt bích ren – Threaded Flange (TF)
– Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài.
– Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm
– Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
Mặt bích mù – Blind Flange (BF)
– Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
– Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một
Mặt bích lỏng – Lap Joint Flange (LJ)
– Mặt bích lỏng Lap Joint flange thường được sử dùng đi kèm với một đoạn ống ngắn gọi là Stub End. Phụ kiện Stub End được hàn trực tiếp với ống và được giữ bởi mặt bích Lap Joint.
– Lap Joint flange được sử dụng trong đường ống ngắn áp lực thấp, trong những ứng dụng không quan trọng, là một giải pháp sử dụng kết nối mặt bích rẻ tiền.
– Ưu điểm của mặt bích lỏng lap joint flange:
+ Lap Joint flange được thiết kế có thể trượt trên đường ống và xoay quanh Stub End, dễ dàng điều chỉnh hướng ống khi lắp đặt.
+ Lap Joint flange không tiếp xúc trực tiếp với chất lưu trong đường ống nên thường được chế tạo bằng thép carbon rẻ tiền và đi kèm với phụ kiện stub end chống ăn mòn.
+ Lap Joint flange có thể được tái sử dụng, có đầy đủ các kích thước như những mặt bích loại khác.
PHÂN LOẠI MẶT BÍCH THEO TIÊU CHUẨN 
Mặt bích có nhiều  tiêu chuẩn và  nguyên liệu khác nhau nhưng phổ biến nhất là theo tiêu chuẩn Jis ( Nhật  bản ) theo tiêu chuẩn Din (Gemany) theo tiêu chuẩn BS (Anh ) , tiêu chuẩn Ansi (Mỹ)
Tùy theo nhu cầu sử dụng vào các hạng mục công trình khác nhau hay theo đặc tính kĩ thuật yêu cẩu về áp suất, khả năng vận hành, môi trường sử dụng bên trong đường ống trong các công trình nên đòi hỏi các tiêu chuẩn kĩ thuật khác nhau . Từ đó các tiêu chuẩn kĩ thuật được quy chuẩn hóa quốc tế và đồng thời gắn các tên gọi kĩ thuật thành tên gọi thương mại gắn liền cho sản phẩm mặt bích  để có thể dễ dàng phân loại sản phẩm. Vậy nên mới xuất hiện các tên gọi thương mại về Mặt bích (Mặt bích jis 10k) ví dụ :
+ Mặt bích JIS 5k- 10k-16k- 20k
+ Mặt bích DIN PN10- PN16- PN40
+ Mặt bích ANSI Class 150 ( #150) – #300- #600- #900- #1500..
+ Mặt bích BS 4504 – 6735….

Mặt bích thép

CÔNG TY TNHH TM DV XUẤT NHẬP KHẨU VINA PHÁT

18/4L, ấp Thới Tứ, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh.

Hotline: 0938 814 992 (Mr. Hoàng)

Email: phukienongthepvn@gmail.com

Web: phukienongthep.com

Từ khóa phụ kiện : phụ kiện ống thép,mặt bích,mặt bích inox 304,mặt bích inox 316,Mặt bích ansi,mặt bích bs,mat bich thep,mat bich jis,phụ kiện áp lực,bầu giảm hàn áp lực,co hàn áp lực 45 độ,co hàn áp lực 90 độ,khớp nối ấp lực,măng sông áp lực,nắp bịt áp lực,nối chữ thập hàn áp lực,nữa măng sông hàn áp lực,socket weldolet,tê giảm hàn áp lực,tê hàn áp lực,tê hàn áp lực 45 độ,thập hàn áp lực,phụ kiện ren áp lực,cà rá ren áp lực,co 90 độ ren áp lực,co giảm ren áp lực,co ren 45 độ áp lực,măng sông ren áp lực,nắp bịt ren áp lực,nối hai đầu ren áp lực,nữa măng sông ren áp lực,rắc co ren áp lực,tê đều ren áp lực,tê giảm ren áp lực,thập ren áp lực,threded olets.
Từ khóa ống thép đúc liên quan: Thép ống đúc ASTM A53, A106, API 5L,Ống thép đúc dn6 phi 10,ong thep duc dn8 phi 14,ong thep duc dn10 phi 17,ống thép đúc dn15 phi 21,ống thép đúc dn20 phi 27, ống thép đúc dn25 phi 34,ống thép đúc dn32 phi 42,ống thép đúc dn40 phi 48,ống thép đúc dn50 phi 60,ống thép đúc dn65 phi 73, ống thép đúc dn65 phi 76,ống thép đúc dn80 phi 90,thep ống đúc dn90 phi 102,ống thép đúc dn120 phi 127,ống thép đúc dn100 phi 114,ống thép đúc dn125 phi 141,ống thép đúc dn150 phi 168,ống thép đúc dn200 phi 219,ống thép đúc dn250 phi 273,ống thép đúc dn300 phi 325,ống thép đúc dn350 phi 355.6,ống thép đúc dn400 phi 406,ống thép đúc dn450 phi 457,ong thep duc dn500 phi 508, ong thep duc dn600 phi 610,Co ren áp lực.

Leave a Reply